TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trích dẫn" - Kho Chữ
Trích dẫn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Dẫn nguyên văn một câu hay một đoạn văn nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
viện dẫn
tham chiếu
chú dẫn
trích đoạn
lẩy
chuyển chú
trích
sđd
trích lục
đơn cử
phụ chú
trích yếu
bị chú
bình chú
chú giải
nhận xét
chèn
đề pa
chua
chép
dẫn chứng
bất kỳ
bất kì
rút
nhận xét
chú thích
nhập đề
truy xuất
phê
xuất xứ
chi tiết
đề
nà
sử liệu
khảo đính
cú
chép
văn bản
viết
văn liệu
trích ngang
chấm hết
nhẽ
moi
phiên dịch
ghi chú
đúc rút
biên dịch
dịch thuật
đánh
ct
lấy
yêu cầu
xin
tốc ký
bút lục
biên
gợi chuyện
ngoặc
toàn văn
phá đề
xác minh
dát
khái quát hoá
sêu tết
chỉ lệnh
mô tả
tình tiết
trở lại
mẹo
góp ý
chuyển ngữ
photocopy
sơ yếu
Ví dụ
"Trích dẫn tác phẩm"
"Bài viết có trích dẫn mấy câu Kiều"
trích dẫn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trích dẫn là .