TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trình duyệt" - Kho Chữ
Trình duyệt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bộ duyệt
danh từ
Chương trình máy tính cho phép xem được các thông tin, hình ảnh, v.v. trình bày trên trang web
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bộ duyệt
máy khách
ứng dụng
truy xuất
bộ duyệt
trình soạn thảo
catalogue
video
dữ liệu
thông tin
khả dụng
input
thiết bị đầu cuối
xét duyệt
output
máy tính
công năng
chương trình
tài liệu
trang mục
Ví dụ
"Trình duyệt web"
động từ
Trình lên cho cấp có thẩm quyền xem xét để phê duyệt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bộ duyệt
xét duyệt
tờ trình
tổng duyệt
nghiệm thu
đề án
dự toán
nhập đề
dự thảo
dự thu
mở thầu
nhận xét
góp ý
khảo đính
dự toán
đề pa
đánh giá
bình chọn
yêu cầu
đánh giá
tính toán
gọi thầu
mo-rát
bình phẩm
ứng tuyển
tổng quát
tham luận
đề
xin
giải trình
thi tuyển
trù liệu
đề bài
ước định
phê
ý đồ
bộ duyệt
dự trù
nhận xét
tiêu đề
bản in thử
vận trù
yêu cầu
đặt hàng
tuyển chọn
báo giá
đăng kí
đơn
nghiệm
dự đoán
sơ tuyển
đăng ký
dự trù
chào giá
sơ kết
khả thi
toàn văn
liệu
version
đầu đề
dự chi
khả dụng
tuyển sinh
luồng
định giá
điểm
hạn ngạch
báo danh
loan giá
chế bản
chỉ lệnh
chi tiết
video
Ví dụ
"Trình duyệt dự án đầu tư"
trình duyệt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trình duyệt là
trình duyệt
.