TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đề án" - Kho Chữ
Đề án
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Toàn bộ ý kiến có hệ thống về những công việc nào đó cần làm, được nêu ra để thảo luận, thông qua, xét duyệt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dự thảo
kế sách
mưu đồ
xét duyệt
tờ trình
dự trù
trình duyệt
chương trình nghị sự
bộ duyệt
đề pa
khởi thảo
tổng dự toán
đề
đề
dự toán
quyết sách
ý đồ
phác đồ
đầu đề
đề pa
dự luật
tham luận
lịch
dự trù
ước định
tiền đề
trù liệu
đầu đề
góp ý
đề mục
đối sách
việc
tiêu đề
lập mưu
phương sách
giáo án
nhập đề
dự tính
dự thu
chương trình
đề bài
đại ý
nhận xét
lộ trình
chủ mưu
đầu đề
ma két
thượng sách
phương kế
chấp bút
việc
tính toán
chiến lược
nghiệm
khái luận
tổng duyệt
vận trù
dự toán
phê
tiền đề
kết luận
dự đoán
luận điệu
giải trình
việc
chỉ lệnh
bình luận
khái quát hoá
sơ kết
dự chi
mô tả
đầu bài
tóm tắt
nhận xét
Ví dụ
"Duyệt đề án"
"Đề án quy hoạch thành phố"
đề án có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đề án là .