TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quân hàm" - Kho Chữ
Quân hàm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hàm
danh từ
Cấp bậc trong quân đội
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hàm
hạng ngạch
hàng
quân số
địa vị
công năng
c
cung
xếp hạng
biên chế
danh
quí danh
nhân danh
điểm số
xếp
cao độ
danh tánh
phẩm cấp
hạng mục
tướng mạo
số mũ
danh sách
chấm
giáp bảng
bảng tổng sắp
lớp
trù liệu
cao trình
chủng
đương cuộc
tính danh
hiện trạng
vị trí
khẩu lệnh
ra lệnh
khoa mục
liệt
vận trù
thiết bị đầu cuối
lệnh
đối nhân xử thế
đăng kí
biểu
cụm từ
công quả
giới tính
trả phép
danh mục
sĩ số
độ vĩ
loại
tinh kỳ
phản pháo
vector
đánh giá
giá trị
trù tính
tự vị
thông tri
chân giá trị
đơn giá
số báo danh
tính liệu
chỉ lệnh
liệt kê
độ kinh
dát
quốc lập
hạn ngạch
so đo
bảng số
ẩn số
sân siu
Ví dụ
"Quân hàm trung tá"
danh từ
Phù hiệu quân hàm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hàm
hàng
hạng ngạch
quân số
quí danh
danh
danh tánh
địa vị
công năng
nhân danh
tướng mạo
cung
c
chủng
số mũ
phẩm cấp
cao độ
tính danh
xếp hạng
bảng tổng sắp
đăng kí
công quả
điểm số
lệnh
hạng mục
biên chế
danh sách
giới tính
giá trị
ra lệnh
khẩu lệnh
cụm từ
chấm
loại
đương cuộc
độ kinh
trù liệu
chân giá trị
hiện trạng
độ vĩ
giáp bảng
đối nhân xử thế
xếp
thây
vị trí
mở cờ gióng trống
thân tín
lớp
liệt
cao trình
model
số báo danh
vận trù
gam
thiết bị đầu cuối
đánh số
sĩ số
dát
hạn ngạch
quốc lập
phản pháo
trả phép
ẩn số
đỗ vũ
tinh kỳ
đầu ra
i
thông tri
các
sin sít
giải mã
minh xác
đánh giá
Ví dụ
"Đeo quân hàm đại uý"
quân hàm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quân hàm là
quân hàm
.