TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lục bình" - Kho Chữ
Lục bình
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lọ nồi
danh từ
phương ngữ
bèo lục bình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đoài
bình bồng
nước
mặt nước
lúa nước
lung
săng
đâm sầm
gương sen
biền
cỏ gianh
mặt nước cánh bèo
bể cạn
Ví dụ
"Đám lục bình"
danh từ
(cũ,hiếm) độc bình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lọ nồi
ve
ghè
lọ nồi
khau
mái
ve sầu
mà chược
bàn cầu
quày
lon
bửu bối
đá vân mẫu
phún nham
vại
lục lăng
bụi bậm
lá lảu
tăm
gù
linh bài
từ thực
bong bóng
khảm
hữu định luận
bí thơ
bọt bèo
chất lưu
tợp
nghi vệ
hụm
giăng hoa
khuông
lát
ống thử
bao thơ
bọt
ống dòm
bóng đái
chén
vẩy
trường qui
bản dạng
hương nguyên
kem cây
lệ
danh từ
dăm
cỗ áo
đinh vít
cỗ ván
tinh khí
thì
vuông
vòi sen
ba xị đế
liếp
đọi
thế cục
bẩy
cuội
lều chiếu
bọt
lao lý
ròng
mực
hoa lơ
tô-tem
châu báu
luận thuyết
bụi
quí vị
vang
tửu
Ví dụ
"Lọ lục bình"
"Chiếc lục bình cổ"
lục bình có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lục bình là
lục bình
.