TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lại quả" - Kho Chữ
Lại quả
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Trả
động từ
(nhà gái) để lại một phần lễ vật của nhà trai đưa đến để biếu trả lại nhà trai, theo tục lệ cưới xin cổ truyền.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gửi
trả
sêu
đón dâu
trả
làm quà
trao trả
hoàn trả
thúi
thối
thách cưới
đưa dâu
tết
rước
tặng
lễ lạt
gả bán
biếu
hồi loan
dẫn cưới
bồi thường
thường
làm quà
truy hoàn
ăn hỏi
đỡ
gửi rể
về
đền bồi
về
rước xách
bỏ trầu
cho
vọng
báo bổ
về
hỏi vợ
phong bao
quải
gỡ
vu qui
bội
vu quy
đi
bố thí
trao gửi
cầu hôn
báo oán
trao tặng
tiếp thu
bù đắp
nhận
gửi
trao
boa
được
nói vợ
được
phúc đáp
đón
thừa hưởng
khao vọng
dẫn
lại
rước
chuộc
trả đũa
xuất giá
lại
thí
làm lẽ
đón
đưa
động từ
văn nói
(bên nhận) biếu lại một phần quà cáp, tiền bạc, v.v. cho đại diện trực tiếp của bên giao, trong quá trình giao nhận.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trả
gửi
ăn hối lộ
phong bao
thúi
thối
trao trả
hoàn trả
ăn tiền
boa
trả
bo
lễ lạt
chi trả
làm quà
tết
vay
đút lót
bồi thường
đi
được
báo ân
đậy
tặng
tặng thưởng
đãi ngộ
đài thọ
bắt đền
truy hoàn
tiếp thu
biếu
ăn giải
thanh toán
đỡ
làm quà
cho
thường
báo bổ
trao
cho
lì xì
ăn đủ
treo
truy lĩnh
nhận
trao tặng
tính sổ
báo oán
về
giong
cáo từ
bù đắp
xin
thù lao
thí
trả bài
lĩnh
gỡ
rước
truy thu
thu hồi
bội
phúc đáp
đền bồi
lãnh
sang tay
lại
đưa
ăn tiền
khoán
chuộc
lật lọng
nhằm nhò
lại quả có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lại quả là
lại quả
.