TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lâm nguy" - Kho Chữ
Lâm nguy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
trang trọng
gặp nguy hiểm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dấn thân
liều mình
dấn mình
thí mạng
phòng
cậy
bảo trọng
phòng bị
phòng thân
canh
canh phòng
liều mình
đề phòng
mai táng
phòng ngừa
khâm liệm
đánh liều
bảo lĩnh
lâm sự
đối mặt
thủ thân
táng
phùng
liều liệu
cúng quảy
trông
hộ mạng
chống chỏi
bảo mệnh
cược
nề hà
cược
ngăn ngừa
bảo đảm
dự phòng
dâng hiến
mạn phép
ngả vạ
phòng hộ
van lơn
tuyên thệ
đoan
dân dấn
ứng phó
cáng
phải
rậm rịch
lãnh canh
chấp cha chấp chới
dạm ngõ
áp tải
lạy van
tới
lăm le
gá
nương thân
mua việc
phúng điếu
chấp
phòng hộ
chong
đánh bạc
tham dự
lậy lục
van lạy
chống đỡ
cậy
qui tiên
phòng gian
dâng
nương cậy
hứng
dính líu
đả động
Ví dụ
"Tổ quốc lâm nguy"
"Phải lúc lâm nguy"
lâm nguy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lâm nguy là .