TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "kháng" - Kho Chữ
Kháng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chống chỏi
tính từ
(dưa, cà muối) bị hỏng, có mùi hơi nồng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khú
ôi
ươn
thiu
khắm
chua
hoi
ngái
khẳn
chua lòm
hẩm
thối hoắc
ngai ngái
ung ủng
hôi thối
xú uế
thối hoăng
ung
inh
sâu
ủng
thôi thối
khú
cùn
khẳm
nồng nặc
nặng mùi
chua
hỏng
hôi rình
thúi
nặc
tanh tưởi
bã
tanh
mông mốc
thum thủm
tanh hôi
rữa
hăng hắc
điếc
uế khí
thối nát
lũa
điêu tàn
đoảng
rục
mốc
sặc mùi
vô vị
suông
nhầu nát
xấu
nục
thối tha
ngang
bợt
tươm
mọt
lạt lẽo
hoang tàn
đốn
dơ
khét
cáu
hôi
mướp
xấu đói
chua lè
lợ
vấy
tự tình
tơi bời
đốn mạt
động từ
Chống lại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chống chỏi
chống đỡ
chống giữ
chấp
chống
cưỡng
lại
kháng án
phản đối
chống chèo
chống án
binh
bênh
tử thủ
chèo chống
chống
chống đỡ
cầm cự
chống nẹ
phùng
chỏi
phòng ngừa
lại
kháng cáo
nề hà
miễn dịch
ngăn ngừa
làm phản
đánh vu hồi
cố thủ
gàn
bảo hộ
đối phó
lãnh canh
trả đũa
cố kỉnh
núc
lệnh
tiếp ứng
đứng
trở ngại
thắng
bênh vực
thắng
hàm ân
gượng
phòng
phục tòng
ban
bức
áp đặt
đối phó
tiếp sức
bảo vệ
cứu vãn
khỏ
đáp
phòng bị
đỡ
gìn giữ
bảo lĩnh
đối mặt
triệu
chịu
bào chữa
bảo kê
khắc phục
củng cố
phòng hộ
yểm trợ
trì níu
quy phục
nghỉ
còn
Ví dụ
"Kháng lại lệnh trên"
"Kháng thuốc"
"Thuốc kháng viêm"
kháng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với kháng là
kháng
.