TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giẻ" - Kho Chữ
Giẻ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Nùi
danh từ
Cây leo cùng họ với na, lá hình bầu dục, hoa có cánh dài và dày, màu vàng lục, hương thơm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lì xì
chìa vôi
choại
song
mây
cây leo
bìm bìm
bạch tiền
dây leo
va-ni
quạch
gắm
hoa giấy
giền tía
móng rồng
gạo
liễu
dây gắm
mơ
hà thủ ô nam
lá ngón
cà na
le
lạc tiên
trầu không
hoa tigôn
hoa giấy
han
bình vôi
bòng bong
tigôn
thuỳ dương
mua
loa kèn
giần sàng
gấc
gié
ba gạc
hoa loa kèn
me
duối
vi-ô-lét
nứa
gai
vông
ngái
hẹ
náng
gội
phi lao
lá
mắc cỡ
tơ hồng
gáo
củ bình vôi
su su
ngấy
mảnh bát
hoa mõm sói
nưa
dương liễu
cát đằng
ngâu
hoè
nụ áo
đùng đình
liễu
ba kích
mã tiền
vạn tuế
lan
giang
mẫu đơn
núc nác
Ví dụ
"Hoa giẻ"
danh từ
Mảnh vải vụn hoặc quần áo rách thải ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nùi
chiếu manh
tướp
thẻo
vỏ bào
manh
trừu
sớ
manh
vạt
thao
tơ
the
súc
tơ
vải kiện
gùn
toan
lai
vải
hàng tấm
phin nõn
là
đỉa
vạt
sô
vải
nếp
gạc
vải vóc
thao
li
lạt
chỉ
con cúi
áo khăn
mắt cáo
áo gai
đinh
sa
bùi nhùi
khâu vá
cà vạt
may vá
phin
bố tời
băng
đề can
lục soạn
răn
yếm
tơ mành
yếm dãi
tơ lụa
xá xị
tã
tờ gấp
rèm
cọng
bủa
chéo
li
đùi
curoa
hàng
sợi
ren
tơ
cà ròn
tơ tằm
là lượt
quần cụt
lụa
dải
Ví dụ
"Giẻ rách"
"Giẻ rửa bát"
"Giẻ lau"
giẻ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giẻ là
giẻ
.