TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gồng" - Kho Chữ
Gồng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Gánh
2. như
Lên gân
danh từ
Thuật lên gồng, cho là có thể làm cho đánh vào người không biết đau, thậm chí chém không đứt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gan
can đảm
cứng
cức bì
lì
cứng
bóp bụng
gắt gao
căng
trướng
tra tấn
khật khừ
mệt nhọc
chịu đựng
cứng còng
lam lũ
tàn khốc
gắt như mắm tôm
khặc khừ
chết xác
tợn
cực hình
quằn
khăm khẳm
gắt
cực khổ
mệt
khắc khổ
thống khổ
cứng đờ
lao khổ
khổ
khắc nghiệt
long đong
bở
cam go
ngậm
quằn quại
mệt
đau khổ
tức
khật khà khật khừ
ghê gớm
rắn
khốc liệt
cam chịu
toé phở
chịu trận
khùng
gian khổ
gánh chịu
bấm bụng
chồn
bất lực
đày đoạ
quặt quẹo
cóng
ứ hơi
trối chết
ngán
uất
chật vật
nghiệt ngã
đau đớn
đừ
lóp ngóp
uất nghẹn
tức
chí tử
khổ đau
đầy
thở dốc
oải
quằn quặn
Ví dụ
"Tên này lợi hại lắm, nó có gồng đấy!"
động từ
Mang chuyển đồ vật bằng cách mắc vào một đầu đòn gánh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gánh
vác
cõng
tha
ôm đồm
xách
xách
câu
quẩy
đeo
lôi
cắp
bế
nách
bẩy
ẵm
tọng
cử
nhủi
tống
chộp
cọng
xỏ
bế bồng
lận
rút
gắp
khều
giạm
bốc
đóng
bốc
cầm
kéo
móc
cà
kéo
bắt
xô
đu
co kéo
xúc
mắc
múc
gò
chằng
dúi
chằng
hút
thộp
xỏ
mót
cắp
mút
gô
kẹ
bắt bánh
đè
níu
khoắng
chuồi
hấp dẫn
bắt
kéo
ngoắc
nẫng
bụm
bốc
đeo
vục
ấn
cầm
thò
quặc
động từ
Dồn sức làm cho các bắp thịt nổi lên và rắn lại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lên gân
bạnh
căng
co bóp
lên gân lên cốt
gò
nọc
bóp
ém
gí
bặm
siết
dồn nén
gông
vắt
mím
ấn
thắt
xảm
xô
tóp
mắm
dằn
xiết
bóp
co
thu
nịt
lèn
chịt
tóm tém
dồn
tọng
riết
vùi dập
búng
chèn ép
chun
gập
thắt
động cỡn
dập
thít
nén
cắn
nắm
thu hình
quắp
sức ép
nghẹn cứng
kéo
khoá
truy bức
chúm
bấu
ép
nặn
ghì
o ép
xiết
sập
đâm
cụp
co quắp
bức tử
đâm
giằng
tạo vật
cưỡng
lộn mề gà
dồn ép
băm bổ
xừng
bắt
Ví dụ
"Gồng người lên"
gồng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gồng là
gồng
gồng
.