TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cầy cục" - Kho Chữ
Cầy cục
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cày cục
động từ
hiếm
=====
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cất nhắc
cố kỉnh
lao lực
công
cúng quảy
lam làm
cất công
ngoi
gắng công
gắng sức
chỏng
cố công
cố chí
cống nộp
cố
lậy lục
lụi hụi
lăn lưng
huých
chực chờ
nỗ lực
bê trệ
cắc ca cắc củm
lấy
gắng
trằn
ra công
ra sức
è
cật sức
hạ cố
nhằn
hè hụi
theo đòi
qui tiên
bổ nhậm
bê trễ
theo
cù cưa
thuê
độ nhật
câu dầm
giạm
rún
đốc
đặc nhiệm
lần khân
đỗ
được
giấn
mua việc
khỏ
công
tỷ thí
cậy cục
trông
núc
chầu chực
lậy
phát động
rậm rịch
vày
đoàn luyện
giật
đương cai
dụng tâm
bôn ba
đặc phái
khất lần
đòi hỏi
díu
có chửa
ngã
dân dấn
động từ
hiếm
=====
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cày cục
hì hụi
quăng quật
loai choai
lụi cụi
nghiền
khổ học
dun dủi
nưng
chộp giật
gậm
chóc mòng
dẫm đạp
giạm
cốp
cọng
chà xát
cặm
dún
cấn cá
chòi
vát
hốt
đì
dộng
sạo sục
cạ
lặt
dộp
giựt
xực
bấu chí
dúng
chụp giật
cò cưa
xéo
cóm róm
đéo
a
rúc
len
nghiền
xáy
chui rúc
khới
tợp
bâu
chịt
kềm chế
khao
nhúm
chặc lưỡi
xói móc
giập giạp
gột
cọ
bới
cạp
cú
ghì
đẽo
bớp
khuýp
nậy
tha
đéo
nốc ao
hốt
ức chế
động cấn
nghiện
đè
băm bổ
lắp ba lắp bắp
cầy cục có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cầy cục là
cầy cục
.