TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lụi cụi" - Kho Chữ
Lụi cụi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cặm cụi làm việc gì một cách kiên trì, chịu khó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hì hụi
cày cục
cầy cục
quăng quật
khổ học
cật lực
loai choai
lụi
băm bổ
cắm đầu
cặm
lao
chúi đầu
nghiền
cắm cúi
cù
khới
nuốt
cò cưa
cà
cụng
la liếm
chặm
lùa
nhằng nhằng
chạy ăn
nghẹn cứng
cạp
nưng
cắn răng
cọ
cọ xát
cú
căng
lút
rặn
chui rúc
bặm
gò
xiết
băm
khư khư
giục
chòi
nong
nặn
cạ
lấp
mài
rỉa rói
díp
dập
dũi
tỳ
giằm
dập
nhằn
nhấm
Ví dụ
"Lụi cụi dưới bếp"
"Cả buổi ngồi lụi cụi hết cắt lại dán"
lụi cụi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lụi cụi là .