TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cắn răng" - Kho Chữ
Cắn răng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cố chịu đựng, cố chấp nhận, không kêu ca
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cắn
nghẹn cứng
nuốt
cắn rứt
ghì
bắt chẹt
dằn
rịt
cắn
dằn
giằng
đánh bò cạp
chịt
cầm giữ
chẹt
nghẹn
chôn chân
gông
cùm
chặt
cấn cái
cầm chân
nhúm
gặm
nén
mút
cấn cá
nọc
mám
kẹ
cắn xé
ngậm
khắn
rị
xiết
rấp
cắn
bặm
nín thin thít
kềm
cạ
tùng xẻo
dè
xiết
đì
siết
tha
bắt ép
chặc lưỡi
cầm lòng
cầm
trấn át
tỳ
tán
nhấm
khư khư
mắm
cà
kềm chế
ngoạm
khoá
chặn
bắt
gắn
cắn cỏ
ghịt
dần
nhằn
tríu
mắc
chèn
câu thúc
kẹp
khới
Ví dụ
"Cắn răng chịu đựng"
cắn răng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cắn răng là .