TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tranh tụng" - Kho Chữ
Tranh tụng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
hiếm
nhưkiện cáo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đấu lý
đấu lí
đua tranh
tố tụng
chống án
thương thuyết
tranh giành
tranh
tranh đua
biện
khiếu kiện
tỷ thí
giành
kháng án
kháng cáo
đua
khiếu nại
tranh
đua chen
ứng thí
khởi kiện
kêu
tài phán
cá
hoà đàm
ganh
đua
dự thầu
thưa kiện
thi
kèn cựa
thăng đường
thi đua
bon chen
lậy lục
biện hộ
thoả hiệp
biện
đăng đường
cầu hoà
cược
tranh thủ
bàn bạc
dóm
tham nghị
tranh cử
đua đòi
trưng bầy
chạy đua
phán xử
câu chấp
cuộc
ngã ngũ
bào chữa
lâm sự
cá ngựa
đâm đơn
phản đối
trưng thầu
van lạy
bàn định
chào thầu
xuống đường
thụ lý
dạm
thỉnh cầu
cầy cục
thụ lí
kêu van
thắng thầu
dự tuyển
thắng
đòi
thắng cử
Ví dụ
"Tranh tụng về ruộng đất"
tranh tụng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tranh tụng là .