TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thụ giới" - Kho Chữ
Thụ giới
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Chịu theo những điều ngăn cấm của đạo Phật để tu hành.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
theo
tuân
hãm mình
tuân thủ
vào
phục tòng
mộ đạo
phục tùng
thừa
nệ
khuất phục
vâng
quy thuận
chấp hành
thể
chấp kinh
xuôi
đành
an phận thủ thường
thuần phục
giới tửu
qui thuận
tòng phu
nhập gia tuỳ tục
thể theo
nghe
cắm đầu
qui phục
đành lòng
vâng dạ
thụ hình
hành đạo
thủ phận
noi
cam
yên phận
thần phục
chịu
cứ
thụ trai
chịu
xuôi chiều
theo đuôi
đành lòng
ăn lời
tuỳ tòng
giữ chân
quy phục
đi đạo
bị động
chịu phép
bám
thụ giáo
đầu
chấp nhất
chân tu
dung nạp
buộc
chịu lời
thuận tình
ưng thuận
theo
buộc
lại
phụng mệnh
chiểu
chứng quả
xu thời
thụ án
cam phận
bo bíu
nhận
chấp nhận
theo gót
thụ giới có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thụ giới là .