TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sống nhăn" - Kho Chữ
Sống nhăn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cố sống cố chết
tính từ
văn nói
còn sống nguyên, chưa chín chút nào cả (hàm ý chê)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sống
sượng
sống sượng
sống sượng
chưa ráo máu đầu
tướt bơ
ăn xó mó niêu
nục
non choẹt
sống
ôi
thiu
già khằn
bã
mộc
nửa nạc nửa mỡ
tẻ nhạt
xấu đói
rục
ỉu xìu
nhuếnh nhoáng
cơm
nục nạc
ủng
nẫu
thô mộc
Ví dụ
"Cơm sống nhăn"
động từ
văn nói
còn sống sờ sờ, chưa chết (hàm ý mỉa mai, hài hước)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cố sống cố chết
chầu ông vải
nhăn răng
thậm thọt
chết giẫm
phớt đời
nghẻo
nhăn
ăn sống nuốt tươi
say xỉn
thề sống thề chết
hít hà
chết chưa
dạy đời
nghểnh
xì
nằm khàn
lủm
ăn đậm
rôm
vờ vĩnh
ăn lường
vờ vẫn
nín thít
ngót dạ
làm già
nhẽo nhèo
hôn hít
cười nắc nẻ
ai đời
nhắng nhít
cười miếng chi
hắt xì hơi
liều mạng
đánh chén
gượm
be
gằm ghè
chó chết
nhậu nhẹt
tọc mạch
chọc gan
cằn nhà cằn nhằn
vác mặt
nín
mai mỉa
lộn máu
chầu trời
hằm hừ
chán mớ đời
ếm
mửa
nóng ăn
bóp mũi
rặn
nói trạng
ăn quỵt
Ví dụ
"Tên giết người vẫn còn sống nhăn"
sống nhăn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sống nhăn là
sống nhăn
.