TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "non choẹt" - Kho Chữ
Non choẹt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
(vẻ mặt, giọng nói) quá non trẻ, chưa từng trải (hàm ý coi thường)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chưa ráo máu đầu
non
non gan
non tay
tập tọng
dại
tồ
lớ ngớ
lạ hoắc
thộn
ngây ngô
sống
cuội
phất phơ
ấu trĩ
lạ lẫm
khờ
già khằn
vêu
thơ ngây
tẩm
hời hợt
đụt
trơ trẽn
khôn nhà dại chợ
đểnh đoảng
trọc tếu
trọc tếch
tướt bơ
lớt phớt
hời hợt
tay ngang
dặt dẹo
xược
ù cạc
ươn
khớ
trơ
đầu lưỡi
hèn
chai
quê kệch
hư đốn
vườn
ẽo à ẽo ợt
bố lếu
chơ chỏng
cổ lỗ
xấc láo
đuểnh đoảng
dại khờ
cùn
mù tịt
thô thiển
loãng toẹt
quỷnh
sượng
ươn
quạnh hiu
ù lì
lãng nhách
lếu láo
sượng
rệu rạo
sống sượng
thưỡn thà thưỡn thẹo
thô kệch
phác thảo
ke
tồi tệ
nhuếnh nhoáng
bẽn lẽn
mít
phong phanh
Ví dụ
"Mặt non choẹt"
non choẹt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với non choẹt là .