TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vườn" - Kho Chữ
Vườn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Khuôn viên
tính từ
văn nói
(người làm một nghề nào đó) không chuyên nghiệp và ở nông thôn (thường hàm ý chê, coi thường)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tay ngang
non tay
quê
nửa mùa
a ma tơ
vai u thịt bắp
non
tẩm
lờ vờ
thô thiển
tài tử
vô tài
quê kệch
tập tọng
biếng
lớ ngớ
khôn nhà dại chợ
thô lậu
ngây ngô
phàm
sỗ
quê mùa
vụng
non choẹt
quê một cục
cỏ rả
phác thảo
lèm nhèm
vụng
thô vụng
sỗ sàng
bỗ bã
vô học
lếu láo
phọt phẹt
phất phơ
dối
tướt bơ
dung tục
vụng dại
rừng
nông nổi
tục
thô
vô giáo dục
cằn cỗi
thô kệch
thộn
chuồn chuồn đạp nước
thô lỗ
đụt
vụng về
lờ ngờ
dốt
tồ
đoảng
nghềnh nghệch
suông
văn dốt vũ dát
lớt phớt
vụng dại
hời hợt
dở ông dở thằng
bỉ tiện
ngạo nghễ
bất tài
hèn
lông bông
bụi
chùng
bây
cùn
đê tiện
tạp
Ví dụ
"Thợ vườn"
"Ông lang vườn"
danh từ
Khu đất thường ở sát cạnh nhà, được rào kín xung quanh để trồng rau, hoa hay cây ăn quả
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vườn tược
ruộng vườn
khuôn viên
vườn ươm
bồn
sân
hoa viên
vườn trường
đám
điền trang
luống
vườn không nhà trống
vạt
trảng
thổ
tạ
ruộng
vườn bách thảo
giậu
rào giậu
đồng cỏ
ruộng rẫy
thửa
điền viên
sân sướng
đồn điền
bách thảo
ruộng nõ
điền bộ
rẫy
bãi
đất
điền dã
xuân đình
lâm viên
công mẫu
đất
ti
tự điền
đồng
đất
tường hoa
thổ canh
công viên
đồng ruộng
ruộng nương
đất đai
bờ rào
bờ
đồng điền
vườn bách thú
đất đai
vườn địa đàng
đồn điền
đồng nội
tường bao
ruộng rộc
tràn
thổ địa
rừng
vệ
ốc đảo
bờ giậu
điền địa
ruộng đất
hườm
đất
chân
hè
mùa màng
đồng đất
mặt bằng
vườn quốc gia
thảo cầm viên
Ví dụ
"Mảnh vườn"
"Vườn hoa"
vườn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vườn là
vườn
.