TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quê mùa" - Kho Chữ
Quê mùa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có tính chất, dáng vẻ như của người dân quê chất phác và ít hiểu biết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quê
quê một cục
quê kệch
cục mịch
cổ giả
tẩm
vườn
nửa mùa
tỉnh rụi
tục
chiêm
hầm hố
thô
trái mùa
phàm
chiêm khê mùa thối
tục tằn
thô kệch
dung dị
trần tục
phàm tục
xốc xếch
quạnh hiu
dung tục
xốp
lớ ngớ
thô tục
thô mộc
rù rờ
non
rừng
thô lố
chủng chẳng
thô thiển
quanh quánh
vai u thịt bắp
hời hợt
xốp xộp
tài tử
thô lậu
tuềnh toàng
mộc
vô duyên
bẽn lẽn
a ma tơ
thô
hời hợt
lù xù
bụi
nửa vời
khó coi
đần
rù rì
tướt bơ
rệu
nhầu
phác thảo
tầm thường
bỉ tiện
lốc thốc
cù bơ cù bất
mít
bố lếu
Ví dụ
"Con người quê mùa"
"Ăn mặc quê mùa"
quê mùa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quê mùa là .