TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "già khằn" - Kho Chữ
Già khằn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
phương ngữ
già đến mức người như khô tóp đi (hàm ý chê)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
già khọm
nhầu nát
tã
rách rưới
cũ mèm
hốc hác
tàng
lụm cụm
cùn
lẩm cẩm
cũ rích
non choẹt
thân tàn ma dại
tiều tuỵ
cổ lỗ
rệu rạo
cỏm rỏm
ke
dặt dẹo
rạc rài
núng
già
điêu tàn
thô kệch
kềnh kệch
rộc rạc
vòn
bê bết
cà khổ
trơ trẽn
cà gỉ
thối nát
bươm
chèm nhèm
nhăn nhúm
cà tàng
thối thây
khạng nạng
hư hốt
bợt
nhăn nheo
cằn cỗi
tướt bơ
quê kệch
tẩm
tệ
trầy trụa
cũ
rách tươm
nghiêm nhặt
rếch rác
te tét
nậy
cà cộ
chai
cỗi cằn
tẻ
tòng tọc
mòn
kệch
ươn
xụi
chùng
tự tình
đốn
rích
mất nết
ươn
phác thảo
ẹ
điếc
bã
dở ẹc
xập xệ
Ví dụ
"Mặt già khằn"
già khằn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với già khằn là .