TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thề sống thề chết" - Kho Chữ
Thề sống thề chết
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
thề bằng cả những lời lẽ độc địa, cốt để cho người ta tin.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thề thốt
cố sống cố chết
sống nhăn
nói khan nói vã
chầu ông vải
chết chưa
chết giẫm
khỏi phải nói
ra cái điều
tiếng rằng
chắc mẩm
huyên thuyên xích đế
ô kê
chó chết
thét
tẩn
xì xằng
câm họng
khẩu thiệt vô bằng
điều nọ tiếng kia
thậm thọt
tiếng là
nói toạc móng heo
nói thánh nói tướng
gióng
quái
tiếng thế
nín thít
xưng xưng
tề
ra bộ
gọi là
kèo nèo
thề sống thề chết có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thề sống thề chết là .