TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ai đời" - Kho Chữ
Ai đời
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
tổ hợp biểu thị ý nhấn mạnh về điều cho là trái với lẽ thường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ai lại
trò đời
chán mớ đời
ai bảo
dạy đời
ta đây
phớt đời
ơi là
ái chà
úi chà
trời đất ơi
á à
trời đánh
ra bộ
qua
chầu ông vải
úi dào
chết chưa
bêu
quái
trời
sống nhăn
hay hớm
khẩu ngữ
chả trách
vạ vịt
quái
dớ dẩn
cố sống cố chết
úi dà
khỉ
trời ơi đất hỡi
ghê
già
cám hấp
hoang
tiếng là
trời trồng
trời đất
khủng khiếp
điều ra tiếng vào
ê
mai mỉa
ngọng
ghen ăn tức ở
à uôm
thằng chả
miệng tiếng
dào ôi
cô mình
cha
té ra
chiều như chiều vong
liệu hồn
ác một cái là
hú hồn hú vía
khôn hồn
chầu trời
ới
Ví dụ
"Ai đời chuột lại dám đánh đu ở miệng mèo! (THoài; 31)"
ai đời có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ai đời là .