TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trò đời" - Kho Chữ
Trò đời
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
sự việc (thường là việc xấu) thường tình ở đời, không có gì đáng ngạc nhiên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ai đời
chán mớ đời
trò đùa
trò vè
dạy đời
trò hề
ra trò
cha
trò
xôm trò
vạ vịt
bêu
chả trách
tay chơi
trò cười
khốn kiếp
lắm chuyện
tán hươu tán vượn
khốn
trớ trêu
ẩu tả
chán chê
phớt đời
vất
sinh chuyện
miệng tiếng
cốc mò cò xơi
trái tai
rác tai
xí xa xí xớn
dớ dẩn
tức như bò đá
chầu ông vải
sinh sự sự sinh
ruồi nhặng
say xỉn
tai tiếng
khẩu ngữ
chó ghẻ
mặt mo
lang băm
sinh sự
té ra
khao
thằng chả
nhặng
ác một cái là
ghê
tiếng là
bấn bíu
úi dào
húc
ngạo
chó chết
trù ẻo
cách rách
trời đánh
tiếng rằng
trò chuyện
chế
lên giọng
rôm
ngọng
con trai con đứa
vạ miệng
chiều như chiều vong
gà tồ
phiếm
rôm rả
quỷ
đá gà đá vịt
được chăng hay chớ
vẽ trò
say mèm
Ví dụ
"Trò đời trâu buộc ghét trâu ăn"
"Trò đời nó thế!"
trò đời có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trò đời là .