TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dạy đời" - Kho Chữ
Dạy đời
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
nói năng như muốn dạy bảo người ta, do ngạo mạn, tự cho là mình hiểu biết hơn người
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lên giọng
lên lớp
thuyết
nẹt
giáo
lên mặt
rầy
xạc
bôi bác
chỉnh
tế
cạo
kê úm
chòng ghẹo
la
nói mép
nói chuyện
phán
đá đưa
chán mớ đời
trò đời
ai đời
nói tướng
la lối
ăn đậm
nói dóc
làm già
ráp
phớt đời
tâu
oẻ hoẹ
be
rầy la
nạt
ăn lường
nịnh bợ
dạo
mắng
lên nước
kê
ngăm
phỉnh mũi
dụ khị
đấu đá
đấu
quở
đay nghiến
nói chữ
ới
lời lẽ
mắng chửi
kèo nèo
cà
ghẹo
lí sự
gà
phổng mũi
nói gay
tọc mạch
lý sự
quát mắng
tán dóc
đì
nói trổng
riềng
chế
dối già
vác mặt
mắng mỏ
nói xàm
tâng
phỉnh nịnh
quở
nắc nỏm
Ví dụ
"Lên giọng dạy đời"
dạy đời có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dạy đời là .