TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "săm sắn" - Kho Chữ
Săm sắn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Nhanh nhảu (trong công việc)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lanh
tốc ký
lăng nhăng
cao tốc
rành rẽ
công năng
sin sít
tính toán
tính toán
minh xác
tính liệu
đối nhân xử thế
thân tín
dài dòng
trù tính
tướng mạo
liệu
danh tánh
trù liệu
sêu tết
súc tích
rườm rà
linh tinh
khái quát hoá
nhận xét
vận trù
đánh
chuyên dụng
dụng võ
gọt giũa
mô tả
ý đồ
sống
gọt dũa
chỉ đâu đánh đó
sặm
lấy
giũa
mẹo
chìa khoá
tình ý
công quả
lược dịch
đề
tiến độ
tổng quát
ứng đối
độ kinh
điểm
danh
trả phép
sum suê
lời văn
giả miếng
đầu ra
phiên dịch
tóm
viết
ý vị
yêu cầu
giá trị
phê
tân kỳ
dũa
nhập đề
đề pa
giả lời
yếu lược
kể
tường minh
khả dụng
tiếng
bạt
tốc kí
Ví dụ
"Xăm xắn thu dọn nhà cửa"
"Xăm xắn đi trước dẫn đường"
săm sắn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với săm sắn là .