TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phụ tải" - Kho Chữ
Phụ tải
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Điện năng
danh từ
Các thiết bị dùng điện, như đèn, bàn là, bếp điện, v.v. được nối vào các mạng lưới phân phối của hệ thống điện (nói tổng quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điện máy
đèn điện
ổ cắm
tụ điện
phích
chiết áp
lưới
chấn lưu
bình thuỷ
loa
thiết bị đầu cuối
tắc-te
đèn pin
transistor
cầu dao
đồ dùng
điện nghiệm
vật dụng
dầm
maníp
rơ le
danh từ
Công suất điện tổng cộng tiêu thụ bởi tất cả các thiết bị dùng điện nối vào các mạng lưới phân phối của hệ thống điện.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điện năng
công suất
điện lực
lưới điện
điện lượng
sức mua
công suất
thông lượng
góp điện
điện trở
năng lượng
mãi lực
hiệu suất
sức mua
phân thế
pin
mã lực
công tơ tổng
phương tích
điện trở
dung lượng
oát
tụ
quang thông
điện dung
đầu cuối
coulomb
vực
phí
thể trọng
trọng lượng
số hạng
đê-xi-ben
điện cực
áp suất
định lượng
phụ tải có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phụ tải là
phụ tải
.