TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "góp điện" - Kho Chữ
Góp điện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ phận của máy phát điện dùng để dẫn dòng điện ra mạch ngoài.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điện năng
điện lực
công suất
điện cực
phụ tải
điện trở
công suất
mã lực
suất điện động
điện kế
cathode
hiệu suất
phân thế
ca-tốt
bút điện
điện áp
a-nốt
oát
công tơ tổng
điện lượng
lưới điện
góp điện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với góp điện là .