TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "điện trở" - Kho Chữ
Điện trở
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ohm
danh từ
Bộ phận của mạch điện dưới dạng một linh kiện hoàn chỉnh, có tác dụng tạo nên một điện trở nhất định nhằm điều chỉnh điện áp và dòng điện.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ohm
điện trở suất
om
ohm kế
điện kế
phân thế
điện cực
mạch tích hợp
điện năng
phụ tải
góp điện
hiệu điện thế
điện áp
ampere
cảm biến
am-pe
bút điện
suất điện động
điện lực
ampere kế
cathode
a-nốt
điện lượng
số hạng
bo mạch
ic
anode
dòng điện một chiều
pin
volt kế
danh từ
Đại lượng đặc trưng cho tác dụng cản trở dòng điện của một vật dẫn hoặc một mạch điện.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điện trở suất
ohm
om
ohm kế
điện dung
suất điện động
điện áp
điện cực
điện kế
điện lượng
ampere
điện thế
thông số
hiệu điện thế
dòng điện một chiều
thông lượng
hiệu thế
điện tích
từ thông
am-pe
điện lực
phân cực
áp suất
vôn
phụ tải
điện năng
ampere kế
phân thế
volt
giới hạn
coulomb
cathode
số đo
năng lượng
một chiều
cu-lông
bút điện
số hạng
điện trở có nghĩa là gì? Từ đồng âm với điện trở là
điện trở
.