TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cảm biến" - Kho Chữ
Cảm biến
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ phận của thiết bị có chức năng biến đổi đại lượng cần kiểm tra (như áp suất, nhiệt độ, dòng điện, v.v.) thành tín hiệu thuận tiện cho việc đo lường, truyền đI, ghi lại, v.v..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
biến
áp kế
lực kế
điện kế
biến số
công tơ
đại lượng biến thiên
ẩm kế
điện trở
đồng hồ
số đo
chỉ tiêu
bộ điều giải
đại lượng
át-mốt-phe
đồng hồ tổng
linh kiện
tĩnh điện kế
ampere kế
chỉ số
hệ số
giá trị
số hạng
thừa số
thông số
vũ kế
vĩ tố
bộ xử lý
ohm kế
đo
công tơ tổng
thông số
module
phần tử
cao độ kế
thông số
bộ xử lí
địa chấn kí
chất chỉ thị
ký tự
bút điện
lường
đơn vị
chiếc
giác kế
cảm biến có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cảm biến là .