TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Bộ xử lí
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thiết bị tự động xử lí dữ liệu, là thành phần của máy tính điện tử thực hiện các nhiệm vụ tính toán và điều khiển.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bộ xử lý
cpu
bộ vi xử lý
bộ vi xử lí
máy điện toán
máy tính điện tử
đầu vào
máy tính cá nhân
bộ nhớ
module
pc
ký tự
phép toán
bo mạch
đầu
bộ nhớ trong
phép tính
bộ nhớ sơ cấp
ic
phép
mô-đun
linh kiện
thuật toán
bộ điều giải
ký tự
mạch tích hợp
cảm biến
kỹ thuật số
bộ xử lí có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bộ xử lí là .
Từ đồng nghĩa của "bộ xử lí" - Kho Chữ