TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuật toán" - Kho Chữ
Thuật toán
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tập hợp những quy tắc được dùng để chỉ dẫn một cách cụ thể trình tự các bước cần phải thực hiện khi tiến hành giải quyết một bài toán (đặc biệt là trong tin học).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phép toán
phép
quy tắc
phép tính
qui tắc
quy tắc
toán
pháp qui
công thức
phương trình
luật
qui tắc
thông số
điều luật
toán tử
phép tính
chỉ dẫn
kỹ thuật số
đại số
toán
điều khoản
hằng đẳng thức
mục lục
quy tắc tam suất
tiêu thức
qui tắc tam suất
thông số
tập
hệ thống đếm
tam suất
ký tự
chuỗi
biểu
pháp quy
số
thông số
mục từ
quy cách
số hạng
định lí
sách
định lý
điều
chữ số a rập
tam
định thức
căn thức
mã
bộ xử lí
ngoặc đơn
toán tử
bộ xử lý
cụm từ
tiêu chuẩn
cơ số
chương trình
từ khoá
máy tính điện tử
nghiêm lệnh
thư mục
module
chỉ tiêu
số
mật khẩu
máy điện toán
qui cách
biểu quyết
số
chương mục
bảng
đơn thức
mật hiệu
quyết định
quy chuẩn
thuật toán có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuật toán là .