TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "toán tử" - Kho Chữ
Toán tử
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Phép
danh từ
Khái niệm toán học, biểu thị sự tương ứng giữa các phần tử của hai tập hợp X và Y, mỗi phần tử x của X ứng với một phần tử y của Y.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phép toán
toán
phép tính
phép
phương trình
toán
số hạng
đại số
phép tính
căn thức
số nhân
đẳng thức
số bị nhân
lần
định lý
hệ số
hệ thức
định lí
đơn thức
ngoặc đơn
thừa số
tỷ số
đối số
mũ
ma trận
ký tự
tỉ số
thương số
vi phân
nhân
tỷ lệ xích
tỷ lệ thức
thuật toán
chỉ số
phần tử
phân thức
món
hằng đẳng thức
tỉ lệ thức
quả
ước số
biểu
số
phân số
tính ngữ
biến số
tỷ lệ
bất đẳng thức
công thức
bất phương trình
cái
số chia
định thức
chiếc
từng
danh từ
Kí hiệu chỉ một phép toán để thực hiện trên một đối tượng toán học (số, hàm số, vector, v.v.).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phép
toán
phép toán
phép tính
căn thức
toán
phép tính
phương trình
đơn thức
đại số
số nhân
ngoặc đơn
ký tự
chỉ số
thương số
số hạng
mũ
thuật toán
ký tự
biểu tượng
số bị nhân
đẳng thức
nhân
phân thức
chỉ số
phẩy
lần
hệ số
biến số
hiệu
công thức
x
định thức
vi phân
hằng đẳng thức
số
số từ
cái
số
thông số
logarithm
căn
số chia
định lý
số
đa thức
hệ thức
tư cách
định lí
chỉ số
trị số
biểu
y
chỉ tiêu
x
thông số
dấu hiệu
đối số
số
ước số
cơ số
chữ số
dấu
thừa số
cạc
máy điện toán
từ khoá
kết dư
hệ số
ma trận
danh số
module
số trừ
toán tử có nghĩa là gì? Từ đồng âm với toán tử là
toán tử
.