TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "số bị nhân" - Kho Chữ
Số bị nhân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Số được đem nhân với một số khác; phân biệt với số nhân
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
số nhân
nhân
số bị trừ
số bị chia
hệ số
số chia
số trừ
hệ số
biến số
phép tính
số hạng
thừa số
ước số
lần
toán tử
số
hệ số
số
số
căn
cơ số
y
công bội
trị số
thông số
toán tử
chỉ số
thương số
số
đối số
mũ
hiệu
toán
số nguyên
phép
phép toán
danh số
trung bình nhân
đếm
số
số
ngoại tỉ
chữ số
đơn thức
căn thức
thông số
bội số chung
chỉ số
biến
mẫu số
số không
tử số
chỉ số
một số
tham số
hỗn số
hợp số
từng
ba
mốt
chữ số a rập
đếm chác
số tự nhiên
chẵn
dưới
kết dư
mười
chia hết cho
phương trình
bao
đo đếm
số từ
phép tính
ước
Ví dụ
"Trong phép tính 13 x 5 = 65, thì 13 là số bị nhân"
số bị nhân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với số bị nhân là .