TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phép toán" - Kho Chữ
Phép toán
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Quá trình toán học đi từ một hay nhiều đối tượng suy ra những đối tượng khác theo một quy tắc nào đó.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phép tính
phép
toán
phép tính
toán tử
thuật toán
toán
toán tử
phương trình
máy điện toán
thương số
đại số
lần
nhân
định lý
định lí
thông số
máy tính điện tử
căn thức
nấc
thông số
thì
biến số
bộ xử lý
đếm
cái
bước
bộ xử lí
số hạng
tỷ lệ xích
đếm chác
số nhân
số đo
quy tắc tam suất
định thức
quyết định
độ
ngoặc đơn
lời
số bị nhân
đơn thức
phân thức
đo đếm
hằng đẳng thức
số
quy tắc
số
con toán
chuỗi
công thức
định lượng
chữ số a rập
bàn
số
cpu
quy tắc
biểu
mục tiêu
số trừ
biến
trị số
đo
qui tắc tam suất
lỗ lãi
cấp số cộng
điều
hệ số
cạc
lường
số chia
thước tính
số bị trừ
đạo hàm
đối số
phép toán có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phép toán là .