TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trung bình nhân" - Kho Chữ
Trung bình nhân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Số có được bằng cách lấy căn của tích tất cả các số trong tập hợp được xét (có bao nhiêu số thì lấy căn bậc bấy nhiêu)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trung bình cộng
bình quân
căn
công bội
nhân
số nhân
thứ
bội số chung
cơ số
cấp số nhân
số bị nhân
chỉ số
phép tính
hệ số
mẫu số chung
số chia
thương số
căn thức
toán
Ví dụ
"6 là trung bình nhân của 4 và 9"
trung bình nhân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trung bình nhân là .