TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "năng lượng" - Kho Chữ
Năng lượng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đại lượng vật lí đặc trưng cho khả năng sinh ra công của một vật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điện lực
điện năng
thế năng
tiềm lực
suất điện động
hiệu suất
điện áp
phương tích
hiệu năng
ken-vin
điện thế
mã lực
công suất
áp suất
công suất
oát
điện lượng
phụ tải
pin
hiệu thế
cal
khối lượng
giá trị
volt
vôn
điện dung
điện tích
dung lượng
trữ lượng
đại lượng
sức mua
ca-lo
sức mua
photon
trọng lượng
cường suất
thông lượng
năng suất
lực kế
điện trở
mãi lực
tiết túc
tảng
pho-ton
Ví dụ
"Năng lượng nguyên tử"
"Xe chạy bằng năng lượng mặt trời"
năng lượng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với năng lượng là .