TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tụ" - Kho Chữ
Tụ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xúm
danh từ
Tụ điện (nói tắt).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điện dung
bản âm
bản dương
tĩnh điện kế
điện lượng
điện lực
thẻ nhớ
phụ tải
dung tích
hiệu thế
phân thế
cạc
số hạng
công tơ
điện thế
bộ nhớ
ic
thừa số
động từ
Tập trung dần lại, đọng dần lại một nơi, làm cho đông thêm, nhiều thêm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tụm
tụ tập
xúm
kết tụ
thu
dồn tụ
tựu
tập kết
qui tụ
cụm
tập trung
ùn
tụ bạ
quần tụ
tề tựu
quây quần
tụ họp
đọng
tụ nghĩa
tích tụ
quy tụ
co cụm
tấp
túm tụm
tụ hội
quần cư
đoàn tụ
dồn
tụ hợp
túm năm tụm ba
dụm
lâu nhâu
họp
xúm xít
tập họp
ngấn
chụm
tập hợp
vén
hội tụ
qui tập
vun
tích
hoi hóp
ứ đọng
kết đọng
kéo
gom
tụ cư
đổ dồn
sưu tập
góp nhặt
ráp
đàn đúm
túm
quy tập
lại
thu thập
giồ
chùm nhum
góp gió thành bão
đoàn viên
tập hợp
bâu
bầy
túm
hợp
đàn
tém
châu
st
ứ
tích luỹ
tập trung
Ví dụ
"Bàn chân tụ máu"
"Bọn trẻ tụ lại thành đám đông"
tụ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tụ là
tụ
.