TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thẻ nhớ" - Kho Chữ
Thẻ nhớ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thiết bị để lưu trữ thông tin trong điện thoại, máy tính xách tay, máy ảnh kĩ thuật số, v.v..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bộ nhớ
bộ nhớ ngoài
bộ nhớ trong
ram
rom
cd-rom
bộ nhớ sơ cấp
cạc
tệp tin
thẻ ghi nợ
thẻ
thẻ thanh toán
tập tin
đĩa quang học
danh thiếp
phích
điện dung
dvd
thẻ
credit card
tụ
thẻ
thư mục
cơ sở dữ liệu
ký tự
văn thư
bit
thẻ tín dụng
megabyte
ký tự
thẻ nhớ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thẻ nhớ là .