TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thẻ tín dụng" - Kho Chữ
Thẻ tín dụng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thẻ thanh toán được dùng phổ biến nhất, theo đó chủ thẻ được phép sử dụng một hạn mức tín dụng để mua sắm hàng hoá, dịch vụ tại các điểm chấp nhận loại thẻ này.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
credit card
thẻ thanh toán
thẻ ghi nợ
thẻ
thẻ
cạc
thẻ
tiền mặt
phiếu
vé
phích
phí
ngân phiếu
tín dụng thư
lc
danh thiếp
hối phiếu
tín phiếu
ngân phiếu
lệ phí
séc
tiền tệ
tiền giấy
túi tiền
ngoại hối
phiếu
bạc giấy
tiền nong
công nợ
bo mạch
bình thuỷ
giấy căn cước
chứng minh
tệ
vé
tiền
hạn mức
tiêu đề
tài khoản
tem
ngân
cước
trái khoán
thẻ nhớ
tờ
gốc
hoá đơn
tiền bạc
chứng khoán
chừng
thẻ tín dụng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thẻ tín dụng là .