TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngoặc đơn" - Kho Chữ
Ngoặc đơn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ngoặc kép
danh từ
Dấu ( ) dùng làm kí hiệu toán học để tách ra biểu thức đại số và cho thấy là phải làm cùng một phép toán với toàn bộ biểu thức đó.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngoặc vuông
chữ thập ngoặc
phẩy
ngoặc kép
dấu chấm phẩy
ngoặc
dấu phẩy
chấm phẩy
dấu
dấu phẩy
chỉ số
dấu câu
hai chấm
dấu hai chấm
dấu gạch ngang
đại số
gạch ngang
đẳng thức
toán tử
phẩy
phẩy
đơn thức
dấu hiệu
căn thức
phương trình
y
dấu mũ
toán
dấu chấm
chỉ số
x
ký tự
mật hiệu
x
ký tự
phép tính
công thức
bất đẳng thức
phẩy
đa thức
phân thức
chấm câu
dấu chấm hỏi
số
dấu chấm than
phép tính
biểu
ngã
chấm hỏi
xi
bất phương trình
phép toán
toán tử
chữ số
phép
dấu luyến
số thập phân
toán
khoá
chữ cái
danh số
không
dấu gạch nối
biểu tượng
mục
hằng đẳng thức
căn
hư số
tích tắc
vi phân
thuật toán
mã
mẫu số
danh từ
Dấu ( ) dùng làm dấu câu để chỉ ranh giới của thành phần chêm vào trong câu, có tác dụng như nói thêm vào hoặc chú thích thêm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngoặc kép
chấm phẩy
hai chấm
dấu chấm phẩy
dấu phẩy
ngoặc vuông
dấu câu
phẩy
chữ thập ngoặc
dấu hai chấm
ngoặc
dấu
chấm câu
dấu phẩy
dấu gạch ngang
gạch ngang
dấu chấm
dấu chấm hỏi
dấu chấm than
chấm hỏi
phẩy
chấm than
dấu mũ
dấu hiệu
phẩy
phẩy
dấu luyến
mục
chỉ số
tiêu
tính ngữ
mệnh đề
dấu gạch nối
tiết
module
chiếc
câu
câu nhạc
vị ngữ
căn thức
nốt nhạc
phân câu
mỗi
đầu mục từ
ngã
ô
căn
nửa
điều luật
mật hiệu
phần
tích tắc
mục
dơn
chương
chiếc
gạch nối
chấm dôi
cụm từ
cách
phần tử
nhất
vần
chương mục
phân đoạn
đẳng thức
khoá
miếng
phụ bản
ký tự
thẻ
điều
điều
ngoặc đơn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngoặc đơn là
ngoặc đơn
.