TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lừ" - Kho Chữ
Lừ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lườm
danh từ
phương ngữ
lờ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bẩy
nò
ruồi lằng
lỏi
vẩy
lầm
khau
trái rạ
chặp
hụm
cổng rả
mái
gành
bao bố
lọ nồi
ống dòm
cửa rả
liếp
cói
lát
lá lảu
cửa lá sách
váng
cửa nẻo
khuông
khứa
trốt
rầy
phung
ngáo ộp
bù loong
cửa quan
bụi bậm
nạm
đầu đanh
lác
tầm gởi
rợ
cửa
chớn
con trốt
thán từ
lỗ
dù
hoãng
nống
lều chiếu
vày cầu
đào
vọp bẻ
bập
nhẩy cao
búng
bốc
bình vôi
nhẩy cầu
bí thơ
lỗ
lọ nồi
rào cản
đọn
lọ nghẹ
quày
tán
gióng
lao lý
nghi vệ
vạt
trái
mắt
trằm
rau
bàn cầu
chấu
Ví dụ
"Thả lừ"
động từ
Đưa mắt nhìn ngang không chớp vào người nào đó để tỏ ý không bằng lòng, đe doạ, ngăn cấm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lườm
gườm
gằm ghè
lườm nguýt
chớp chới
trợn trạo
chấp chới
ngấm nguýt
sừng sộ
mắt la mày lét
hằm hè
hằm hừ
tống tình
gầm ghè
thao láo
xị
qua mặt
vác mặt
xỉa
phịu
khinh mạn
nhâng nháo
trề
chừ bự
ghếch
quang quác
ló mặt
nhăn răng
nhăn
lẫy
bậm trợn
hầm hè
nóng mắt
chọc ghẹo
diếc móc
xì
hờn giận
dẩu
nhếch
thô lố
ê chệ
tảng lờ
phớt lờ
nhe
cười tình
lên mặt
giận lẫy
ma mị
mỉa móc
coi khinh
đe
lòn
sấn
ngả ngớn
mặt mo
gióng
ra cái vẻ
ho he
trân
cười mũi
lòi
cười miếng chi
dằn hắt
hậm hoẹ
ngỏn ngoẻn
xỉa xói
lắc đầu lè lưỡi
hấm hứ
huỵch toẹt
dậm doạ
cười mát
giễu cợt
trở mặt
gạt lường
Ví dụ
"Lừ mắt bảo im"
lừ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lừ là
lừ
.