TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lập kế" - Kho Chữ
Lập kế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cũ,hiếm) nhưlập mưu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mưu tính
hoạch định
trù
hiến kế
đặt để
mưu
định
mưu sát
liệu
hò hẹn
tính sổ
tỷ thí
lậy lục
lậy
phát động
dự định
lăm le
dóm
cúng quảy
rục rịch
trình
bàn soạn
hẹn hò
rấm
bổ nhậm
rắp định
đề
tợ
an vị
chi dụng
ước định
xác lập
kê
áp điệu
đặt
lại
quyết
trưng bầy
qui tiên
méc
chỏng
đoàn luyện
cậy
đóng đô
dân dấn
nhằn
can gián
cống nộp
thiết đãi
độ nhật
chọn lựa
lựa chọn
bày
biện
đề pa
đệ
cưới hỏi
hành quyết
đặt
lệnh
dự trữ
đề đạt
vày
đề
cố kỉnh
giao kèo
tế lễ
ké
hay
tá
lấy
tồn trữ
chiêu phủ
tham mưu
Ví dụ
"Lập kế báo thù"
lập kế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lập kế là .