TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hộ sinh" - Kho Chữ
Hộ sinh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bà đỡ
động từ
Giúp đỡ và chăm sóc cho người đẻ, cho trẻ sơ sinh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bảo sanh
đỡ đẻ
sinh dưỡng
lâm bồn
vượt cạn
nuôi dưỡng
đẻ
nuôi nấng
sinh nở
đẻ
trở dạ
chuyển bụng
đẻ đái
thai sản
thai sinh
vun xới
sổ lòng
sinh
sinh đẻ
phụng dưỡng
sản
sinh hạ
sinh thành
lọt lòng
vun vén
nuôi
ở cữ
đẻ
nở
sinh nở
dưỡng dục
nuôi
vun quén
bú mớm
sản sinh
dưỡng
hữu sinh vô dưỡng
cúc dục
vực
sinh sản
chuyển dạ
dưỡng thai
vệ sinh
sinh
đi tơ
ấp iu
thai nghén
nuôi bộ
phồn thực
ẵm ngửa
phú
tiêm chủng
trợ tim
ra đời
vun bón
an thai
dưỡng sinh
chăm chút
chửa
Ví dụ
"Nhà hộ sinh"
"Cô hộ sinh"
danh từ
Người làm nghề đỡ đẻ (thường là phụ nữ).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bà đỡ
bà mụ
mụ
cô đỡ
cô mụ
mụ
mụ vườn
bà mụ
sản phụ
bảo mẫu
vú em
gia nhân
vú
hộ lý
hộ lí
chị nuôi
cô hầu
tải thương
giúp việc
gia bộc
nữ tì
nô tỳ
nữ công
thị tì
thị nữ
gái điếm
sai nha
bà xơ
ôsin
cung nhân
hầu phòng
sen
chiêu đãi viên
cứu thế
nữ tỳ
ma cô
đẻ
trợ giảng
công bộc
tạp dịch
nàng hầu
nông dân
phó
thai phụ
đứa ở
hầu
lao động
thân mẫu
đĩ điếm
đĩ
tiện nữ
nô tì
đầy tớ
mỹ nhân
tôi
giám mã
bồi bếp
nô bộc
cô đồng
vãi
trợ thủ
mẹ ghẻ
mẹ
ca kĩ
y giới
thương nhân
y tá
hầu
nghiệp
nông
sai dịch
bồi phòng
cần vụ
cô dâu
hộ sinh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hộ sinh là
hộ sinh
.