TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiêm chủng" - Kho Chữ
Tiêm chủng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tiêm và chủng để phòng bệnh (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chủng đậu
phòng bệnh
giồng giọt
đi tơ
sinh dưỡng
đẻ
vệ sinh
nuôi trồng
gia cường
đẻ đái
sinh đẻ
đẻ
nuôi dưỡng
thai sinh
phụng dưỡng
cúc dục
bào chế
xuống giống
nuôi nấng
định canh
dưỡng
đầy
sinh nở
chăn dắt
sinh sản
khai trường
khai sanh
biến chủng
trồng tỉa
trỉa
sản
thụ tinh
sinh
dưỡng dục
hiển thánh
vun bón
vực
chữa
nuôi
thai nghén
động
thác
sạc
bồi bổ
gieo
ấp iu
nội hoá
gieo trồng
bảo sanh
giáo dưỡng
bổ
nở
giặm
giáo hoá
nuôi béo
thuần hoá
vun trồng
gầy nhom
sinh trưởng
chăm bẵm
sinh nở
thuần dưỡng
gia cố
chịu trống
chăm chút
hộ sinh
nhập học
chửa
trụ sinh
chính thức hoá
dưỡng bệnh
bổ dưỡng
chuẩn hoá
khai hoá
Ví dụ
"Đưa trẻ đi tiêm chủng"
"Tiêm chủng phòng dịch"
tiêm chủng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiêm chủng là .