TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Hồi loan
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cũ,trang trọng) (vua) trở về kinh hoặc về cung sau một chuyến đi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
về
về
thu hồi
truy hoàn
hoàn trả
về
gửi
về
hồi công
thu phục
lại
thối
thúi
vời
trao trả
triệu hồi
thường
đánh vu hồi
gỡ
truy thu
chiêu hồi
trả
lại
cáo lui
vãng lai
phục chức
vày
cáo từ
qui tiên
tái chiếm
thoán nghịch
rước
lật lọng
vu qui
lại quả
phục quốc
xuất xử
đậy
an nghỉ
báo ân
vấn vương
truy lĩnh
vu quy
lại quả
kế vị
về
lui tới
tới
chi trả
chuộc
vay
chiêu an
tới
xuất chinh
tới
vịn
mượn
lại
giật
rước
thừa lương
rồi
lại
ăn tiền
đến
triệu
quy phục
nghênh tiếp
quy nạp
nạp
đi phép
bãi chầu
hồi tố
tới
hồi loan có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hồi loan là .
Từ đồng nghĩa của "hồi loan" - Kho Chữ