TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chiết tự" - Kho Chữ
Chiết tự
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Giải mã
động từ
Phân tích chữ Hán ra từng yếu tố, căn cứ vào nghĩa của các yếu tố mà đoán việc lành dữ, theo một thuật bói toán ngày xưa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giải mã
tính toán
nhận dạng
phân chất
giải
tính liệu
khảo đính
phiên dịch
liệu
dịch
điểm
tính toán
mô tả
logic
nghiệm đúng
trù liệu
trù tính
đánh
dự đoán
đúc rút
công năng
thập phân
lời giải
nhận xét
đánh giá
đố
minh xác
rút
biên dịch
tình ý
trích ngang
chìa khoá
xâu
dịch thuật
ý đồ
so đo
chú giải
khoá
xem tuổi
tướng số
đáp số
cung
logic
ẩn số
vận trù
chấm
khái quát hoá
tính toán
tử vi
nghiệm
logic
chuyển ngữ
xác minh
căn hộ
logic
phúc âm
biểu thức
tính danh
đánh giá
công quả
chân giá trị
chia
điểm số
tính
giải thích
dự toán
truy xuất
tổng quát
thiết bị đầu cuối
nghiệm
chữ viết
nghiệm số
liệu
động từ
Dựa theo nghĩa của các yếu tố cấu thành mà xác định nghĩa của cả chữ hoặc của cả từ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giải mã
giải
từ điển giải thích
từ điển tường giải
phiên dịch
mô tả
công năng
logic
lời giải
đúc rút
khái quát hoá
ý đồ
logic
tình ý
giải thích
nhận xét
tự vị
minh xác
tính liệu
chú giải
dịch
nhận dạng
tính toán
giả miếng
trù liệu
đáp số
công quả
định nghĩa
ý vị
sêu tết
biên dịch
đánh giá
dự đoán
từ vựng
khảo đính
chìa khoá
thiết bị đầu cuối
đáp án
logic
dịch thuật
danh tánh
tiếng
từ điển song ngữ
giải đáp
giải trình
đề pa
rành rẽ
trích ngang
lời giải
giá trị
con đẻ
tổng quát
liệu
chuyển ngữ
trù tính
bình giải
tự điển
sơ yếu
đánh giá
diễn giải
ca từ
đố
môm
từ điển
tính toán
trích
lược dịch
nhận xét
rút
vận trù
chân giá trị
phân chất
đương cuộc
Ví dụ
"Giải thích nghĩa của từ theo lối chiết tự"
chiết tự có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chiết tự là
chiết tự
.