TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bao sân" - Kho Chữ
Bao sân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Sân
động từ
văn nói
làm hết, chiếm hết, kể cả những phần, những việc lẽ ra phải dành cho người khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bao
tiếm quyền
khoán
sung công
đốc suất
chiếm giữ
lãnh đủ
quản
chiếm giữ
ăn
chiếm giữ
mua việc
cai quản
làm chủ
chiếm
thụt
phân công
quản
quản chế
lân
lấy
bao biện
sang
quản trị
nô lệ
chinh phục
trưng dụng
sai
lấy
thầu
tiếp quản
thuê
quán xuyến
lấy được
chiếm
cáng
mượn
chuyên quyền
thủ
bưng bê
tranh thủ
làm
tranh
cúc cung
làm chủ
phó
bàn bạc
bám càng
đoạt
trông
tơ hào
cống nạp
lãnh canh
cúng quảy
xong
vào cuộc
ăn theo
công
sang tay
giành
làm mướn
nô dịch
độc diễn
hầu hạ
thuộc
hành chức
ở mướn
sử dụng
mướn
thuê mướn
miễn nhiệm
bao cấp
khiến
say sưa
Ví dụ
"Lối làm việc bao sân"
động từ
Chạy khắp sân để chơi, lấn sang cả vị trí của những người khác (trong một số môn bóng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sân
sân cỏ
cầu trường
trường
sân
sân nhà
gôn
golf
sân sướng
bãi
bãi tập
bể sở sông ngô
cày mò
Ví dụ
"Lối chơi bao sân"
bao sân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bao sân là
bao sân
.