TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bàn đạp" - Kho Chữ
Bàn đạp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chân nâng
2. như
Pêđan
danh từ
Nơi dùng làm điểm tựa để tiến công nơi khác hoặc để làm việc gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chân nâng
chân đế
vạc
chân
chân kiềng
bục
đế
bệ
điểm tựa
bậc
bàn
bàn chân
pêđan
sạp
bệ tì
giá súng
bệ phóng
đài
bàn độc
ván ngựa
trôn
bàn chông
bàn đạc
mễ
console
tay vịn
trang
bắp cày
gót
bồ kếp
đài hoa
dép
đòn
nạng
con đội
bệ ngọc
bản lề
ba toong
cầu noi
nọc
tó
chốt
bàn cuốc
màn bạc
ghế ngựa
đòn tay
cừ
giàn
sạp
xích đông
choái
bàn tính
mã
thắng
đà
console
tựa
vè
bóp
rào
bị gậy
thang
đôn
phản
bửng
ghế băng
mố
bến
sập
vai
đốp
đòn
Ví dụ
"Vùng bàn đạp"
danh từ
Vòng nhỏ bằng sắt buông từ yên xuống hai bên mình ngựa, để người cưỡi đặt chân vào.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chân nâng
pêđan
bàn chân
hàm thiếc
chân
tay vịn
ghế ngựa
bậc
chân đế
ván ngựa
tuấn mã
cừu
dép
xe đạp
yên
đế
chân kiềng
đùi
vô lăng
tàu
gót
kèo nèo
nọc
gót sắt
diệp
giầy dép
giày dép
cúc bấm
cá
tay lái
giá súng
bành
ghi đông
cùm
cừ
càng
cầu noi
xe ngựa
thắng
cà kheo
cầu ao
phanh
lái
bánh lái
dùi cui
trôn
phím
hán
ủng
bô
đũa
ba toong
cút kít
guốc
nạng
đu
dùi
bắp cày
ê cu
bàn chông
đĩa
danh từ
Bộ phận của máy, của xe trực tiếp chịu sức ấn của bàn chân để tạo chuyển động
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
pêđan
chân nâng
xe đạp
đùi
bàn chân
bánh xe
chân đế
ghi đông
bánh
phím
xe gắn máy
phanh
dép
thắng
đề pa
chân
yên
lái
đĩa
líp
nút
bậc
tay lái
bánh lái
bàn phím
bắp cày
patanh
xe
giày dép
diệp
tay cầm
xích lô
vô lăng
bàn máy
đế
bàn cuốc
máy quay đĩa
bánh đai
ti
cá
ty
đũa
guồng
máy hát
con chạy
giầy dép
càng
trục
bình bịch
ván ngựa
ba gác
con trượt
bánh đà
chân vịt
chân kiềng
xe lu
đòn
quay đĩa
tua-bin
bàn
tay vịn
tay
xe kéo
bạc lót
chốt
phụ tùng
xe lam
giày
bàn cuốc
xế lô
bàn tay
hán
Ví dụ
"Bàn đạp máy khâu"
"Bàn đạp xe đạp"
bàn đạp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bàn đạp là
bàn đạp
bàn đạp
.