TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ứng tuyển" - Kho Chữ
Ứng tuyển
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đăng kí tham gia cuộc tuyển chọn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ghi danh
báo danh
tuyển sinh
đăng kí
đăng ký
thi tuyển
bình tuyển
tuyển
tuyển chọn
ghi danh
đăng bộ
đăng bạ
sơ tuyển
danh sách
số báo danh
bộ duyệt
nghiệm thu
giáp bảng
vào sổ
điền
bình chọn
biên nhận
input
trình duyệt
xin
biên
dự thu
xét duyệt
gọi thầu
mở thầu
sĩ số
trả phép
kén
cung
nhận dạng
biên chế
kế toán
trương mục
điểm danh
nghiệm
tin
trương mục
truy xuất
ứng dụng
hướng nghiệp
hải mã
xác nhận
thị thực
nhập đề
loại
tính toán
khai tử
vận trù
đơn
quí danh
output
đánh
cài
chèn
tính toán
trù liệu
xác minh
tính liệu
giáo khoa
biên soạn
hàm
yêu cầu
danh tánh
đầu vào
viết
văn kiện
khảo đính
loan giá
thông tri
Ví dụ
"Hồ sơ ứng tuyển"
"Ứng tuyển vào vị trí kế toán"
ứng tuyển có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ứng tuyển là .