TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đèn cầy" - Kho Chữ
Đèn cầy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Nến
danh từ
(Namđèn cầy) thanh trụ làm bằngsáp, có sợi dây ở giữa (gọi làbấc) dùng đốt để thắp sáng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nến
bấc
thếp
náng
đuốc
đèn neon
đèn điện
đèn lồng
bắp cày
văng
đèn măng sông
gióng
lư
xà ngang
bát hương
đỉnh
thang
nõ
cay
mè
công-xon
củi rả
li tô
nọc
xà cột
tăm
toạ đăng
nọc nạng
đèn xì
đóm
củi
đèn chiếu
dọc
chông chà
thang
choái
né
cốn
cọc
thanh
then
cột dọc
đèn xếp
cà kheo
cột
tắc-te
dóng
then
cột
duỗi
chốt
trụ
chõng
đinh
đinh cúc
xà
dõi
pháo tép
điếu cày
xêu
sành sứ
lanh tô
quang
câu đầu
đôn
đòn càn
đèn pin
trục
nến đánh lửa
hộp quẹt
hàm thiếc
xích đông
rui
găm
Ví dụ
"Thắp nến"
"Ngọn nến"
danh từ
Đơn vị cũ đo cường độ sáng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nến
candela
can-đê-la
quang thông
ca-lo
dyne
cal
ken-vin
chừng độ
cường suất
độ
số đo
decibel
đê-xi-ben
mức độ
độ
ca-tốt
cu-lông
c
giây
mã lực
cathode
mốt
tiền tệ
cỡ
nồng độ
dioptr
đơn vị
cỡ
độ
lường
trị số
phương tích
công suất
cái
cỡ
am-pe
pho-ton
năng suất
chiếc
Ví dụ
"Bóng đèn 100 nến"
đèn cầy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đèn cầy là
đèn cầy
.